Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bải giảng điện tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Quang Diệu
Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:24' 26-12-2012
Dung lượng: 14.2 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn: Trần Quang Diệu
Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:24' 26-12-2012
Dung lượng: 14.2 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI
Cuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử - e-Learning
Ngày hội CNTT Ngành Giáo dục và Đào tạo, lần thứ I
Giáo viên: - Nguyễn Minh Hưng
- Nguyễn Thị Phương Mai.
Email: Hungnguyenminhhung21@yahoo.com.vn
Trường THPT Trần Quang Diệu – Mộ Đức – Quảng Ngãi.
Tháng 12 - 2012
Bài giảng: Bài 44 – HIĐROSUNFUA (H2S)
Môn: HÓA HỌC
Lớp: 11- nâng cao
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP
Kiểm tra bài cũ: Hãy viết các phương trình hóa học biểu diễn sự biến đổi số oxi hóa của nguyên tố lưu huỳnh theo sơ đồ sau:
S S S S S
0 -2 0 +4 +6
Câu trả lời
Bài 44
HIĐRO SUNFUA
Công thức electron
Công thức cấu tạo
S
H
H
-2
920
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2S
Hãy cho biết công thức phân tử của hidro sunfua? Dựa vào kiến thức đã học viết công thức electron và CTCT của hidro sunfua?
HIĐRO SUNFUA
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2S
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Hidrosunfua :
Khí, không màu, mùi trứng thối.
Nặng hơn không khí.Ít tan trong nước.
to hoá lỏng = -600C,
to hoá rắn = -860C
Khí H2S rất độc ,gây ngộ độc nặng cho người và động vật.
? Tham khảo SGK hãy cho biết tính chất vật lí của hiđro sunfua?
HIĐRO SUNFUA
HIĐRO SUNFUA
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2S
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
Nặng hơn không khí
Ít tan trong nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
-2
Khí hidro sunfua tan trong nước tạo
thành dung dịch axit sunfuhidric.
Na2S + 2H2O + 2CO2 2NaHCO3 + H2S
Tính axit yếu (H2Sđổi màu quỳ tím.
Là axit hai lần axit.
NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)
2NaOH + H2S → Na2S + 2H2O (2)
(Natri hidrosunfua)
(Natri sunfua)
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2S
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
Nặng hơn không khí
Ít tan trong nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính axit yếu
H2S( khí)→ H2S (dd)
axit sunfuhidric là axit yếu
NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)
(Natri hidrosunfua)
2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
(Natri sunfua)
Sp muối
Ptrình pư
a 1
NaHS
(1)
a 2
Na2S
(2)
1 a 2
NaHS & Na2S
(1) & (2)
HIĐRO SUNFUA
-2
0
+4
+6
H2S
Thấp nhất
H2S chỉ có tính khử
Hãy cho biết những số oxi hóa của lưu huỳnh?
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2S
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
Nặng hơn không khí
Ít tan trong nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính axit yếu
H2S( khí)→ H2S (dd)
axit sunfuhidric là axit yếu
NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)
(Natri hidrosunfua)
2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
(Natri sunfua)
2. Tính khử mạnh
a. Tác dụng với oxi
S
-2
HIĐRO SUNFUA
Đốt cháy hidrosunfua trong không khí
Dung dịch H2S trong không khí
PHIẾU HỌC TẬP
-2
C. khử
C. oxh
0
+4
-2
C. khử
C. oxh
-2
0
0
-2
C. khử
C. oxh
-2
0
0
-2
H2S cháy cho ngọn lửa xanh nhạt
H2S cháy cho ngọn lửa xanh nhạt, tạo chất bột màu vàng
Dung dịch có vẩn đục màu vàng
2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
2H2S + O2 → 2S + 2H2O
2H2S + O2 → 2S + 2H2O
Tác dụng chất oxi hóa khác
Clo , brom có thể oxi hóa H2S thành H2SO4
-2
+6
Chất khử
0
-1
Chất
oxi hóa
H2S làm mất màu dung dịch nước brom vì xảy ra phản ứng
Dẫn H2S đi qua bình đựng nước brom thì thấy màu nâu của brom nhạt dần . Hãy giải thích hiện tượng trên ?
Chất khử
Chất oxi hóa
Đây là phản ứng điều chế S từ các khí thải độc hại
+4
-2
0
-2 +6
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2S
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
Nặng hơn không khí
Ít tan trong nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính axit yếu
H2S( khí)→ H2S (dd)
axit sunfuhidric là axit yếu
NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)
(Natri hidrosunfua)
2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
(Natri sunfua)
2. Tính khử mạnh
a. Tác dụng với oxi
2H2S + 3O2(dư) → 2SO2 + 2H2O
2H2S + O2 (thiếu) → 2S + 2H2O
b. Tác dụng vói các chất oxi hóa khác
H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
2H2S + SO2 → 3S +2 H2O
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
t0
Trong tự nhiên hidro sunfua có ở đâu ?
H2O
1. Trạng thái tự nhiên
HIĐRO SUNFUA
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG SUỐI NƯỚC NÓNG
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ THẢI NÚI LỬA
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG SUỐI NƯỚC NÓNG
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG NƯỚC THẢI SINH HOẠT
HIDRO SUNFUA BỐC RA TỪ XÁC ĐỘNG VẬT
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ THẢI NHÀ MÁY
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG TRỨNG THỐI
t0
1. Trạng thái tự nhiên
Hidro sunfua có trong một số nước suối, khí núi lửa và bốc ra từ xác động vật …
2. Điều chế
FeS +2HCl → FeCl2 + H2S
Trong công nghiệp không sản xuất
Trong PTN:
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2S
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
Nặng hơn không khí
Ít tan trong nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính axit yếu
H2S( khí)→ H2S (dd)
axit sunfuhidric là axit yếu
NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)
(Natri hidrosunfua)
2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
(Natri sunfua)
2. Tính khử mạnh
a. Tác dụng với oxi
2H2S + 3O2(dư) → 2SO2 + 2H2O
2H2S + O2 (thiếu) → 2S + 2H2O
b. Tác dụng vói các chất oxi hóa khác
H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
2H2S + SO2 → 3S +2 H2O
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
Hidro sunfua có trong một số nước suối, khí núi lửa và bốc ra từ xác động vật …
FeS +2HCl → FeCl2 + H2S
HIĐRO SUNFUA
Tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng
Không tan trong nước
Muối sunfua của các kim loại còn lại
VD: ZnS, FeS…
Không tan trong nước
Muối sunfua của kim loại nặng
VD: PbS, CuS…
Tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng
Tan trong nước
Muối sunfua của kim loại nhóm IA, IIA (trừ Be)
VD:Na2S, K2S…
Không tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng
V. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI SUNFUA
+ ZnS: màu trắng
+ CdS: màu vàng
+ FeS, CuS, PbS, Ag2S, HgS… : màu đen
+ Bằng dung dịch Pb(NO3)2 hoặc Cu(NO3)2
HIĐRO SUNFUA
I.CẤU TẠO PHÂN TỬ CTPT: H2S
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí, không màu, mùi trứng thối, độc. Nặng hơn không khí Ít tan trong nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính axit yếu H2S( khí)→ H2S (dd) axit sunfuhidric là axit yếu
NaOH + H2S → NaHS + H2O (1) 2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
(Natri hidrosunfua) (Natri sunfua)
2. Tính khử mạnh
a. Tác dụng với oxi 2H2S + 3O2(dư)→ 2SO2 + 2H2O 2H2S + O2 (thiếu)→ 2S + 2H2O
b. Tác dụng vói các chất oxi hóa khác
H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl 2H2S + SO2 → 3S +2H2O
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
- Hidro sunfua có trong một số nước suối, khí núi lửa và bốc ra từ xác động vật
- FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
V. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI SUNFUA
- Sunfua tan trong nước như: sunfua kim loại kiềm, CaS, SrS, BaS
- Sunfua không tan trong nước nhưng tan trong dd axit loãng như: MnS, FeS, CoS, NiS, ZnS...
- Sunfua không tan trong nước và dd axit loãng như: CuS, PbS, Ag2S, CdS, SnS, As2S3, HgS...
- Một số muối sunfua có màu đặc trưng: CdS (vàng), PbS, CuS (đen), ZnS (trắng), MnS (hồng)...
Muối sunfua
FeS
NaHS
S + H2O
SO2 + H2O
1
4
2
Hiđro sunfua
H2S
Na2S
3
5
Tính axit yếu
Tính khử mạnh
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
HIĐRO SUNFUA
Bài 2. Hấp thụ 0,3mol khí H2S vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH. Sau phản ứng thu được muối nào?
NaHS
Na2S
NaHS và Na2S
Na2SO4
HIĐRO SUNFUA
A. H2S và HCl
C. O2 và Cl2
D. Cl2 và N2
B. H2S và Br2
Câu 3: Cặp chất khí nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp?
HIĐRO SUNFUA
B. 0,117 gam
C. 0,156 gam
D. 0,78 gam
Câu 4: Cho 200ml dung dịch H2S 0,1M tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 0,1M. Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là:
A. 1,34 gam
HIĐRO SUNFUA
SGK: 3,4,5 trang 177
Nghiên cứu ở nhà bài HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
BÀI TẬP VỀ NHÀ
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THEO DÕI!
TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Sách GK hóa học 11 nâng cao
- Sách bài tập hóa học 11 nâng cao
- Sách giáo viên hóa học 11 nâng cao.
Cuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử - e-Learning
Ngày hội CNTT Ngành Giáo dục và Đào tạo, lần thứ I
Giáo viên: - Nguyễn Minh Hưng
- Nguyễn Thị Phương Mai.
Email: Hungnguyenminhhung21@yahoo.com.vn
Trường THPT Trần Quang Diệu – Mộ Đức – Quảng Ngãi.
Tháng 12 - 2012
Bài giảng: Bài 44 – HIĐROSUNFUA (H2S)
Môn: HÓA HỌC
Lớp: 11- nâng cao
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP
Kiểm tra bài cũ: Hãy viết các phương trình hóa học biểu diễn sự biến đổi số oxi hóa của nguyên tố lưu huỳnh theo sơ đồ sau:
S S S S S
0 -2 0 +4 +6
Câu trả lời
Bài 44
HIĐRO SUNFUA
Công thức electron
Công thức cấu tạo
S
H
H
-2
920
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2S
Hãy cho biết công thức phân tử của hidro sunfua? Dựa vào kiến thức đã học viết công thức electron và CTCT của hidro sunfua?
HIĐRO SUNFUA
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2S
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Hidrosunfua :
Khí, không màu, mùi trứng thối.
Nặng hơn không khí.Ít tan trong nước.
to hoá lỏng = -600C,
to hoá rắn = -860C
Khí H2S rất độc ,gây ngộ độc nặng cho người và động vật.
? Tham khảo SGK hãy cho biết tính chất vật lí của hiđro sunfua?
HIĐRO SUNFUA
HIĐRO SUNFUA
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2S
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
Nặng hơn không khí
Ít tan trong nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
-2
Khí hidro sunfua tan trong nước tạo
thành dung dịch axit sunfuhidric.
Na2S + 2H2O + 2CO2 2NaHCO3 + H2S
Tính axit yếu (H2S
Là axit hai lần axit.
NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)
2NaOH + H2S → Na2S + 2H2O (2)
(Natri hidrosunfua)
(Natri sunfua)
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2S
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
Nặng hơn không khí
Ít tan trong nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính axit yếu
H2S( khí)→ H2S (dd)
axit sunfuhidric là axit yếu
NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)
(Natri hidrosunfua)
2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
(Natri sunfua)
Sp muối
Ptrình pư
a 1
NaHS
(1)
a 2
Na2S
(2)
1 a 2
NaHS & Na2S
(1) & (2)
HIĐRO SUNFUA
-2
0
+4
+6
H2S
Thấp nhất
H2S chỉ có tính khử
Hãy cho biết những số oxi hóa của lưu huỳnh?
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2S
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
Nặng hơn không khí
Ít tan trong nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính axit yếu
H2S( khí)→ H2S (dd)
axit sunfuhidric là axit yếu
NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)
(Natri hidrosunfua)
2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
(Natri sunfua)
2. Tính khử mạnh
a. Tác dụng với oxi
S
-2
HIĐRO SUNFUA
Đốt cháy hidrosunfua trong không khí
Dung dịch H2S trong không khí
PHIẾU HỌC TẬP
-2
C. khử
C. oxh
0
+4
-2
C. khử
C. oxh
-2
0
0
-2
C. khử
C. oxh
-2
0
0
-2
H2S cháy cho ngọn lửa xanh nhạt
H2S cháy cho ngọn lửa xanh nhạt, tạo chất bột màu vàng
Dung dịch có vẩn đục màu vàng
2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
2H2S + O2 → 2S + 2H2O
2H2S + O2 → 2S + 2H2O
Tác dụng chất oxi hóa khác
Clo , brom có thể oxi hóa H2S thành H2SO4
-2
+6
Chất khử
0
-1
Chất
oxi hóa
H2S làm mất màu dung dịch nước brom vì xảy ra phản ứng
Dẫn H2S đi qua bình đựng nước brom thì thấy màu nâu của brom nhạt dần . Hãy giải thích hiện tượng trên ?
Chất khử
Chất oxi hóa
Đây là phản ứng điều chế S từ các khí thải độc hại
+4
-2
0
-2 +6
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2S
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
Nặng hơn không khí
Ít tan trong nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính axit yếu
H2S( khí)→ H2S (dd)
axit sunfuhidric là axit yếu
NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)
(Natri hidrosunfua)
2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
(Natri sunfua)
2. Tính khử mạnh
a. Tác dụng với oxi
2H2S + 3O2(dư) → 2SO2 + 2H2O
2H2S + O2 (thiếu) → 2S + 2H2O
b. Tác dụng vói các chất oxi hóa khác
H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
2H2S + SO2 → 3S +2 H2O
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
t0
Trong tự nhiên hidro sunfua có ở đâu ?
H2O
1. Trạng thái tự nhiên
HIĐRO SUNFUA
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG SUỐI NƯỚC NÓNG
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ THẢI NÚI LỬA
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG SUỐI NƯỚC NÓNG
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG NƯỚC THẢI SINH HOẠT
HIDRO SUNFUA BỐC RA TỪ XÁC ĐỘNG VẬT
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ THẢI NHÀ MÁY
HIDRO SUNFUA CÓ TRONG TRỨNG THỐI
t0
1. Trạng thái tự nhiên
Hidro sunfua có trong một số nước suối, khí núi lửa và bốc ra từ xác động vật …
2. Điều chế
FeS +2HCl → FeCl2 + H2S
Trong công nghiệp không sản xuất
Trong PTN:
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: H2S
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
Nặng hơn không khí
Ít tan trong nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính axit yếu
H2S( khí)→ H2S (dd)
axit sunfuhidric là axit yếu
NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)
(Natri hidrosunfua)
2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
(Natri sunfua)
2. Tính khử mạnh
a. Tác dụng với oxi
2H2S + 3O2(dư) → 2SO2 + 2H2O
2H2S + O2 (thiếu) → 2S + 2H2O
b. Tác dụng vói các chất oxi hóa khác
H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
2H2S + SO2 → 3S +2 H2O
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
Hidro sunfua có trong một số nước suối, khí núi lửa và bốc ra từ xác động vật …
FeS +2HCl → FeCl2 + H2S
HIĐRO SUNFUA
Tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng
Không tan trong nước
Muối sunfua của các kim loại còn lại
VD: ZnS, FeS…
Không tan trong nước
Muối sunfua của kim loại nặng
VD: PbS, CuS…
Tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng
Tan trong nước
Muối sunfua của kim loại nhóm IA, IIA (trừ Be)
VD:Na2S, K2S…
Không tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng
V. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI SUNFUA
+ ZnS: màu trắng
+ CdS: màu vàng
+ FeS, CuS, PbS, Ag2S, HgS… : màu đen
+ Bằng dung dịch Pb(NO3)2 hoặc Cu(NO3)2
HIĐRO SUNFUA
I.CẤU TẠO PHÂN TỬ CTPT: H2S
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí, không màu, mùi trứng thối, độc. Nặng hơn không khí Ít tan trong nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tính axit yếu H2S( khí)→ H2S (dd) axit sunfuhidric là axit yếu
NaOH + H2S → NaHS + H2O (1) 2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
(Natri hidrosunfua) (Natri sunfua)
2. Tính khử mạnh
a. Tác dụng với oxi 2H2S + 3O2(dư)→ 2SO2 + 2H2O 2H2S + O2 (thiếu)→ 2S + 2H2O
b. Tác dụng vói các chất oxi hóa khác
H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl 2H2S + SO2 → 3S +2H2O
IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
- Hidro sunfua có trong một số nước suối, khí núi lửa và bốc ra từ xác động vật
- FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
V. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI SUNFUA
- Sunfua tan trong nước như: sunfua kim loại kiềm, CaS, SrS, BaS
- Sunfua không tan trong nước nhưng tan trong dd axit loãng như: MnS, FeS, CoS, NiS, ZnS...
- Sunfua không tan trong nước và dd axit loãng như: CuS, PbS, Ag2S, CdS, SnS, As2S3, HgS...
- Một số muối sunfua có màu đặc trưng: CdS (vàng), PbS, CuS (đen), ZnS (trắng), MnS (hồng)...
Muối sunfua
FeS
NaHS
S + H2O
SO2 + H2O
1
4
2
Hiđro sunfua
H2S
Na2S
3
5
Tính axit yếu
Tính khử mạnh
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
HIĐRO SUNFUA
Bài 2. Hấp thụ 0,3mol khí H2S vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH. Sau phản ứng thu được muối nào?
NaHS
Na2S
NaHS và Na2S
Na2SO4
HIĐRO SUNFUA
A. H2S và HCl
C. O2 và Cl2
D. Cl2 và N2
B. H2S và Br2
Câu 3: Cặp chất khí nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp?
HIĐRO SUNFUA
B. 0,117 gam
C. 0,156 gam
D. 0,78 gam
Câu 4: Cho 200ml dung dịch H2S 0,1M tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 0,1M. Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là:
A. 1,34 gam
HIĐRO SUNFUA
SGK: 3,4,5 trang 177
Nghiên cứu ở nhà bài HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
BÀI TẬP VỀ NHÀ
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THEO DÕI!
TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Sách GK hóa học 11 nâng cao
- Sách bài tập hóa học 11 nâng cao
- Sách giáo viên hóa học 11 nâng cao.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất