Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    P1010793.flv Xu_ly_mui_nuoc_thai__xu_ly_mui_hoi_phong_voi_che_pham_Wivero__YouTube.flv Phim_video_clip_H2S_chay_trong_oxi__H2S___O2_KK__Xem_phim__Phim_bo__Phim_le__Video_vui__Download_phim__Clip_nhac__Phim_hoat_hinh__Phim_hanh_dong__Gai_xinh__v_Viet_Giai_Tri.flv Hoa_hoc_10_SO2___H2S_trong_nuoc__YouTube.flv Hoa_hoc_10_Dieu_che_khi_O2_tu_H2O2__YouTube.flv H2S_tac_dung_voi_oxiflv__YouTube.flv H2S_pu_voi_SO2__YouTube.flv H2S___O2__YouTube.flv Dieu_che_SO2__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bải giảng điện tử

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Quang Diệu
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:24' 26-12-2012
    Dung lượng: 14.2 MB
    Số lượt tải: 118
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI
    Cuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử - e-Learning
    Ngày hội CNTT Ngành Giáo dục và Đào tạo, lần thứ I
    Giáo viên: - Nguyễn Minh Hưng
    - Nguyễn Thị Phương Mai.
    Email: Hungnguyenminhhung21@yahoo.com.vn
    Trường THPT Trần Quang Diệu – Mộ Đức – Quảng Ngãi.
    Tháng 12 - 2012
    Bài giảng: Bài 44 – HIĐROSUNFUA (H2S)
    Môn: HÓA HỌC
    Lớp: 11- nâng cao
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    VỀ DỰ GIỜ LỚP
    Kiểm tra bài cũ: Hãy viết các phương trình hóa học biểu diễn sự biến đổi số oxi hóa của nguyên tố lưu huỳnh theo sơ đồ sau:
    S S S S S

    0 -2 0 +4 +6

    Câu trả lời
    Bài 44
    HIĐRO SUNFUA
     Công thức electron
     Công thức cấu tạo
    S
    H
    H
    -2
    920
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ

     CTPT: H2S
    Hãy cho biết công thức phân tử của hidro sunfua? Dựa vào kiến thức đã học viết công thức electron và CTCT của hidro sunfua?
    HIĐRO SUNFUA
    I CẤU TẠO PHÂN TỬ
    CTPT: H2S





    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    Hidrosunfua :
     Khí, không màu, mùi trứng thối.

     Nặng hơn không khí.Ít tan trong nước.
     to hoá lỏng = -600C,
    to hoá rắn = -860C
     Khí H2S rất độc ,gây ngộ độc nặng cho người và động vật.
    ? Tham khảo SGK hãy cho biết tính chất vật lí của hiđro sunfua?
    HIĐRO SUNFUA
    HIĐRO SUNFUA
    I CẤU TẠO PHÂN TỬ
    CTPT: H2S





    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
     Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
     Nặng hơn không khí
    Ít tan trong nước
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    -2
     Khí hidro sunfua tan trong nước tạo
    thành dung dịch axit sunfuhidric.
     Na2S + 2H2O + 2CO2 2NaHCO3 + H2S
    Tính axit yếu (H2Sđổi màu quỳ tím.
     Là axit hai lần axit.
    NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)

    2NaOH + H2S → Na2S + 2H2O (2)

    (Natri hidrosunfua)
    (Natri sunfua)



    I CẤU TẠO PHÂN TỬ
    CTPT: H2S





    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
     Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
     Nặng hơn không khí
    Ít tan trong nước
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Tính axit yếu
    H2S( khí)→ H2S (dd)
    axit sunfuhidric là axit yếu
    NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)
    (Natri hidrosunfua)
    2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
    (Natri sunfua)

    Sp muối
    Ptrình pư
    a  1
    NaHS
    (1)
    a  2
    Na2S
    (2)
    1 a  2
    NaHS & Na2S
    (1) & (2)
    HIĐRO SUNFUA
    -2
    0
    +4
    +6
    H2S
    Thấp nhất
    H2S chỉ có tính khử
    Hãy cho biết những số oxi hóa của lưu huỳnh?
    I CẤU TẠO PHÂN TỬ
    CTPT: H2S





    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
     Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
     Nặng hơn không khí
    Ít tan trong nước
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Tính axit yếu
    H2S( khí)→ H2S (dd)
    axit sunfuhidric là axit yếu
    NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)
    (Natri hidrosunfua)
    2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
    (Natri sunfua)
    2. Tính khử mạnh
    a. Tác dụng với oxi
    S
    -2
    HIĐRO SUNFUA
    Đốt cháy hidrosunfua trong không khí
    Dung dịch H2S trong không khí
    PHIẾU HỌC TẬP
    -2
    C. khử
    C. oxh
    0
    +4
    -2
    C. khử
    C. oxh
    -2
    0
    0
    -2
    C. khử
    C. oxh
    -2
    0
    0
    -2
    H2S cháy cho ngọn lửa xanh nhạt

    H2S cháy cho ngọn lửa xanh nhạt, tạo chất bột màu vàng
    Dung dịch có vẩn đục màu vàng
    2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
    2H2S + O2 → 2S + 2H2O
    2H2S + O2 → 2S + 2H2O
    Tác dụng chất oxi hóa khác
    Clo , brom có thể oxi hóa H2S thành H2SO4
    -2
    +6
    Chất khử
    0
    -1
    Chất
    oxi hóa
    H2S làm mất màu dung dịch nước brom vì xảy ra phản ứng
    Dẫn H2S đi qua bình đựng nước brom thì thấy màu nâu của brom nhạt dần . Hãy giải thích hiện tượng trên ?
    Chất khử
    Chất oxi hóa
    Đây là phản ứng điều chế S từ các khí thải độc hại
    +4
    -2
    0
    -2 +6
    I CẤU TẠO PHÂN TỬ
    CTPT: H2S
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
     Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
     Nặng hơn không khí
    Ít tan trong nước
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Tính axit yếu
    H2S( khí)→ H2S (dd)
    axit sunfuhidric là axit yếu
    NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)
    (Natri hidrosunfua)
    2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
    (Natri sunfua)
    2. Tính khử mạnh
    a. Tác dụng với oxi
    2H2S + 3O2(dư) → 2SO2 + 2H2O
    2H2S + O2 (thiếu) → 2S + 2H2O
    b. Tác dụng vói các chất oxi hóa khác
    H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
    2H2S + SO2 → 3S +2 H2O
    IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ






    t0
    Trong tự nhiên hidro sunfua có ở đâu ?
    H2O
    1. Trạng thái tự nhiên
    HIĐRO SUNFUA
    HIDRO SUNFUA CÓ TRONG SUỐI NƯỚC NÓNG
    HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ THẢI NÚI LỬA
    HIDRO SUNFUA CÓ TRONG SUỐI NƯỚC NÓNG
    HIDRO SUNFUA CÓ TRONG NƯỚC THẢI SINH HOẠT
    HIDRO SUNFUA BỐC RA TỪ XÁC ĐỘNG VẬT
    HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ THẢI NHÀ MÁY
    HIDRO SUNFUA CÓ TRONG TRỨNG THỐI
    t0
    1. Trạng thái tự nhiên
    Hidro sunfua có trong một số nước suối, khí núi lửa và bốc ra từ xác động vật …
    2. Điều chế

    FeS +2HCl → FeCl2 + H2S
     Trong công nghiệp không sản xuất
     Trong PTN:
    I CẤU TẠO PHÂN TỬ
    CTPT: H2S



    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
     Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.
     Nặng hơn không khí
    Ít tan trong nước
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Tính axit yếu
    H2S( khí)→ H2S (dd)
    axit sunfuhidric là axit yếu
    NaOH + H2S → NaHS + H2O (1)
    (Natri hidrosunfua)
    2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
    (Natri sunfua)
    2. Tính khử mạnh
    a. Tác dụng với oxi
    2H2S + 3O2(dư) → 2SO2 + 2H2O
    2H2S + O2 (thiếu) → 2S + 2H2O
    b. Tác dụng vói các chất oxi hóa khác
    H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
    2H2S + SO2 → 3S +2 H2O
    IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
    Hidro sunfua có trong một số nước suối, khí núi lửa và bốc ra từ xác động vật …
    FeS +2HCl → FeCl2 + H2S
    HIĐRO SUNFUA
    Tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng
    Không tan trong nước
    Muối sunfua của các kim loại còn lại
    VD: ZnS, FeS…
    Không tan trong nước
    Muối sunfua của kim loại nặng
    VD: PbS, CuS…
    Tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng
    Tan trong nước
    Muối sunfua của kim loại nhóm IA, IIA (trừ Be)
    VD:Na2S, K2S…
    Không tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng
    V. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI SUNFUA
    + ZnS: màu trắng
    + CdS: màu vàng
    + FeS, CuS, PbS, Ag2S, HgS… : màu đen
    + Bằng dung dịch Pb(NO3)2 hoặc Cu(NO3)2
    HIĐRO SUNFUA
    I.CẤU TẠO PHÂN TỬ CTPT: H2S
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    Khí, không màu, mùi trứng thối, độc.  Nặng hơn không khí  Ít tan trong nước
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Tính axit yếu H2S( khí)→ H2S (dd) axit sunfuhidric là axit yếu
    NaOH + H2S → NaHS + H2O (1) 2NaOH + H2S →Na2S +2H2O (2)
    (Natri hidrosunfua) (Natri sunfua)
    2. Tính khử mạnh
    a. Tác dụng với oxi 2H2S + 3O2(dư)→ 2SO2 + 2H2O 2H2S + O2 (thiếu)→ 2S + 2H2O
    b. Tác dụng vói các chất oxi hóa khác
    H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl 2H2S + SO2 → 3S +2H2O
    IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
    - Hidro sunfua có trong một số nước suối, khí núi lửa và bốc ra từ xác động vật
    - FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
    V. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI SUNFUA
    - Sunfua tan trong nước như: sunfua kim loại kiềm, CaS, SrS, BaS
    - Sunfua không tan trong nước nhưng tan trong dd axit loãng như: MnS, FeS, CoS, NiS, ZnS...
    - Sunfua không tan trong nước và dd axit loãng như: CuS, PbS, Ag2S, CdS, SnS, As2S3, HgS...
    - Một số muối sunfua có màu đặc trưng: CdS (vàng), PbS, CuS (đen), ZnS (trắng), MnS (hồng)...
    Muối sunfua
    FeS
    NaHS
    S + H2O
    SO2 + H2O
    1
    4
    2
    Hiđro sunfua
    H2S
    Na2S
    3
    5
    Tính axit yếu
    Tính khử mạnh
    H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
    H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
    Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
    Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
    HIĐRO SUNFUA
    Bài 2. Hấp thụ 0,3mol khí H2S vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH. Sau phản ứng thu được muối nào?
    NaHS
    Na2S
    NaHS và Na2S
    Na2SO4
    HIĐRO SUNFUA
    A. H2S và HCl
    C. O2 và Cl2
    D. Cl2 và N2
    B. H2S và Br2
    Câu 3: Cặp chất khí nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp?
    HIĐRO SUNFUA

    B. 0,117 gam
    C. 0,156 gam
    D. 0,78 gam
    Câu 4: Cho 200ml dung dịch H2S 0,1M tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 0,1M. Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là:
    A. 1,34 gam
    HIĐRO SUNFUA
    SGK: 3,4,5 trang 177
    Nghiên cứu ở nhà bài HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THEO DÕI!
    TÀI LIỆU THAM KHẢO

    - Sách GK hóa học 11 nâng cao
    - Sách bài tập hóa học 11 nâng cao
    - Sách giáo viên hóa học 11 nâng cao.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓