Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    P1010793.flv Xu_ly_mui_nuoc_thai__xu_ly_mui_hoi_phong_voi_che_pham_Wivero__YouTube.flv Phim_video_clip_H2S_chay_trong_oxi__H2S___O2_KK__Xem_phim__Phim_bo__Phim_le__Video_vui__Download_phim__Clip_nhac__Phim_hoat_hinh__Phim_hanh_dong__Gai_xinh__v_Viet_Giai_Tri.flv Hoa_hoc_10_SO2___H2S_trong_nuoc__YouTube.flv Hoa_hoc_10_Dieu_che_khi_O2_tu_H2O2__YouTube.flv H2S_tac_dung_voi_oxiflv__YouTube.flv H2S_pu_voi_SO2__YouTube.flv H2S___O2__YouTube.flv Dieu_che_SO2__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bai tap pascal ve xau

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:47' 25-12-2012
    Dung lượng: 167.0 KB
    Số lượt tải: 1347
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP VỀ XÂU
    Bài tập 6.1: Viết chương trình liệt kê các từ của một xâu ký tự được nhập vào từ bàn phím, mỗi từ phải được viết trên một dòng.
    Uses Crt;
    Var St:String;
    Procedure XoaTrangThua(Var St:String);
    Begin
    {Xóa các ký tự trắng ở đầu xâu}
    While St[1]=#32 Do Delete(St,1,1);
    {Xóa các ký tự trắng ở cuối xâu}
    While St[Length(St)]=#32 Do Delete(St,Length(St),1);
    {Xóa các ký tự trắng ở giữa xâu}
    While POS(#32#32,St)<>0 Do Delete(St,POS(#32#32,St),1);
    End;
    Begin
    Write(‘Nhap xau St: ‘); Readln(St);
    XoaTrangThua(St);
    St:=St+#32;
    Writeln(‘Liet ke cac tu trong xau: ‘);
    While POS(#32,St)<>0 Do
    Begin
    Writeln(Copy(St,1,POS(#32,St)));
    Delete(St,1,POS(#32,St));
    End;
    Readln;
    End.
    Bài tập 6.2: Viết chương trình nhập vào một xâu ký tự từ bàn phím. Tìm xâu đảo ngược của xâu đó rồi in kết quả ra màn hình theo 2 cách: Đệ qui và không đệ qui.
    Ý tưởng:- Nếu xâu St có 1 ký tự thì xâu đảo = St.
    - Ngược lại: Xâu đảo = Ký tự cuối + Đệ qui(Phần còn lại của xâu St).
    Uses Crt;
    Var St:String;
    {Giải thuật không đệ qui}
    Function XauDao(St:String):String;
    Var S:String;
    i:Byte;
    Begin
    S:=’’;
    For i:=Length(St) DowTo 1 Do S:=S+St[i];
    XauDao:=S;
    End;
    {Giải thuật đệ qui}
    Function DeQui(St:String):String;
    Begin
    If Length(St)<=1 Then DeQui:=St
    Else DeQui:=St[Length(St)] + DeQui(Copy(St,1,Length(St)-1));
    End;
    Begin
    Write(‘Nhap xau St: ‘); Readln(St);
    Write(‘Xau dao nguoc: ‘, XauDao(St));
    Readln;
    End. Bài tập 6.3: Viết chương trình nhập vào một xâu ký tự từ bàn phím. Thông báo lên màn hình các chữ cái có trong xâu và số lượng của chúng ( Không phân biệt chữ hoa hay chữ thường).
    Ý tưởng:- Dùng một mảng dem với chỉ số là các chữ cái để lưu trữ số lượng của các chữ cái trong xâu.
    - Duyệt qua tất cả các ký tự của xâu St: Nếu ký tự đó là chữ cái thì tăng ô biến mảng dem[St[i]] lên 1 đơn vị.
    Uses Crt;
    Var St:String;
    dem: Array[‘A’..’Z’] Of Byte;
    i:Byte;
    ch:Char;
    Begin
    Write(‘Nhap xau St: ‘); Readln(St);
    {Khởi tạo mảng}
    For ch:=’A’ To ‘Z’ Do dem[ch]:=0;
    {Duyệt xâu}
    For i:=1 To Length(St) Do
    If Upcase(St[i]) IN [‘A’..’Z’] Then Inc(dem[Upcase(St[i])]);
    {Liệt kê các ký tự ra màn hình}
    For ch:=’A’ To ‘Z’ Do
    If dem[ch]>0 Then Writeln(ch,’ : ’,dem[ch]);
    Readln;
    End. Bài tập 6.4: Viết chương trình xóa các ký tự chữ số trong một xâu ký tự được nhập vào từ bàn phím.

    Uses Crt;
    Var St:String;
    {Hàm POSNUM kiểm tra xem trong xâu St có ký tự chữ số hay không? Nếu có, hàm trả về vị trí đầu tiên của ký tự chữ số, ngược lại hàm trả về giá trị 0}
    Function POSNUM(St:String):Byte;
    Var OK:Boolean;
    i:Byte;
    Begin
    OK:=False;
    i:=1;
    While (i<=Length(St)) AND (Not OK) Do
    If St[i] IN [‘0’..’9’] Then OK:=True
    Else i:=i+1;
    If OK Then POSNUM:=i Else POSNUM:=0;
    End;

    Begin
     
    Gửi ý kiến