Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    P1010793.flv Xu_ly_mui_nuoc_thai__xu_ly_mui_hoi_phong_voi_che_pham_Wivero__YouTube.flv Phim_video_clip_H2S_chay_trong_oxi__H2S___O2_KK__Xem_phim__Phim_bo__Phim_le__Video_vui__Download_phim__Clip_nhac__Phim_hoat_hinh__Phim_hanh_dong__Gai_xinh__v_Viet_Giai_Tri.flv Hoa_hoc_10_SO2___H2S_trong_nuoc__YouTube.flv Hoa_hoc_10_Dieu_che_khi_O2_tu_H2O2__YouTube.flv H2S_tac_dung_voi_oxiflv__YouTube.flv H2S_pu_voi_SO2__YouTube.flv H2S___O2__YouTube.flv Dieu_che_SO2__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de cuong on tap

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Violet
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:43' 03-11-2015
    Dung lượng: 56.0 KB
    Số lượt tải: 169
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – TIN HỌC 12
    Năm học: 2013 - 2014
    A. MỤC TIÊU
    1. Kiến thức, kỹ năng:
    1.1 Một số khái niệm cơ bản:
    1.1.1 Biết khái niệm CSDL
    1.1.2 Biết vai trò của CSDL trong cuộc sống.
    1.1.3 Biết khái niệm hệ QT CSDL
    1.2 Hệ quản trị CSDL
    1.2.1 Biết chức năng của hệ QT CSDL
    1.2.2 Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL
    1.3 Giới thiệu Access
    1.3.1 Thực hiện khởi động và thoát khỏi Access
    1.3.2 Biết bốn loại đối tượng cơ bản của Access
    1.3.3 Biết có hai chế độ làm với các đối tượng.
    1.3.4 Biết hai cách tạo các đối tượng.
    1.4 Cấu trúc bảng
    1.4.1 Hiểu được các khái niệm chính trong bảng.
    1.4.2 Biết cách tạo, sửa và lưu cấu trúc bảng.
    1.4.3 Biết khái niệm khóa chính và các bước chỉ định khóa chính.
    1.5 Các thao tác cơ bản trên bảng.
    1.5.1 Biết cách cập nhật dữ liệu.
    1.5.2 Biết cách sắp xếp dữ liệu tăng giảm.
    1.5.3 Biết cách lọc dữ liệu
    1.5.4 Biết cách tìm kiếm các bản ghi thỏa mãn điều kiện.
    1.6 Biểu mẫu:
    1.6.1 Hiểu khái niệm biểu mẫu và công dụng của biểu mẫu.
    1.6.2 Biết các chế độ làm việc với biểu mẫu.
    1.6.3 Biết các thao tác tạo và chỉnh sửa biểu mẫu.
    1.7 Liên kết bảng
    1.7.1 Biết khái niệm liên kết giữa các bảng và ý nghĩa của nó.
    1.7.2 Biết các bước tạo liên kết.
    1.8 Truy vấn dữ liệu
    1.8.1 Biết khái niệm mẫu hỏi và công dụng
    1.8.2 Biết các bước chính để tạo mẫu hỏi.
    1.9 Báo cáo và kết xuất báo cáo
    1.9.1 Biết khái niệm báo cáo và lợi ích.
    1.9.2 Biết cách tạo báo cáo đơn giản.
    2. Thái độ:
    Nghiêm túc, tập trung, không sử dụng tài liệu.
    B. HÌNH THỨC KIỂM TRA
    Thi lý thuyết theo hình thức trắc nghiệm.
    40 câu trắc nghiệm – 10đ: mỗi câu 0.25

    MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DÙNG CHO ÔN TẬP
    Câu 01: Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau về một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đảm bảo nhu cầu khai thác thông tin của người dùng. Được gọi là gì?
    A. CSDL B. Hệ QT CSDL C. Hệ CSDL D. Cả 3 đều đúng
    Câu 02: Hồ sơ của một lớp gồm: STT, hoten, ngày sinh, giới tính, địa chỉ, và điểm các môn được lưu trữ trên ổ cứng có được gọi là một CSDL hay không?
    A. Có B. Không
    Câu 03: Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, cập nhật, khai thác CSDL được gọi là gì?
    A. Hệ QT CSDL B. CSDL C. Hệ CSDL D. Cả 3 đều đúng.
    Câu 04: Hệ quản trị có chức năng quan trọng nào sau đây.
    A. Tạo lập CSDL B. Cập nhật CSDL C. Khai thác CSDL D. Cả A, B và C
    Câu 05: Khi có sự cố phần cứng hay phần mềm ta có thể sử dụng chức năng khôi phục CSDL do … cung cấp.
    A. Hệ QT CSDL B. CSDL C. Máy tính D. Nhà sản xuất
    Câu 06: Thao tác nào sau đây là thao tác dữ liệu?
    A. Nhập bản ghi mới B. Sửa, xóa bản ghi C. Tìm kiếm D. Cả 3 đáp án trên.
    Câu 07: Việc quản lý các tài nguyên như CSDL, Hệ QT CSDL là trách nhiệm của ai?
    A. Người quản trị CSDL B. Người lập trình C. Người dùng D. Đáp án khác.
    Câu 08: Việc tạo ra chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác CSDL là nhiệm vụ của đối tượng nào?
    A. Người lập trình B. Người QT CSDL C. Người dùng D. Đáp án khác.
    Câu 09: Để khởi động Access ta thực hiện thao tác nào sau đây?
    A.
     
    Gửi ý kiến