Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    P1010793.flv Xu_ly_mui_nuoc_thai__xu_ly_mui_hoi_phong_voi_che_pham_Wivero__YouTube.flv Phim_video_clip_H2S_chay_trong_oxi__H2S___O2_KK__Xem_phim__Phim_bo__Phim_le__Video_vui__Download_phim__Clip_nhac__Phim_hoat_hinh__Phim_hanh_dong__Gai_xinh__v_Viet_Giai_Tri.flv Hoa_hoc_10_SO2___H2S_trong_nuoc__YouTube.flv Hoa_hoc_10_Dieu_che_khi_O2_tu_H2O2__YouTube.flv H2S_tac_dung_voi_oxiflv__YouTube.flv H2S_pu_voi_SO2__YouTube.flv H2S___O2__YouTube.flv Dieu_che_SO2__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Violet
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:29' 03-11-2015
    Dung lượng: 84.5 KB
    Số lượt tải: 534
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC
    MÔN TIN HỌC – LỚP 11
    Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề.
    (Học sinh không được sử dụng tài liệu)

    Họ và tên HS:..................................................................... Lớp: .............................
    Điểm (Số)
    Điểm (Chữ)
    Nhận xét của thầy (cô)
    
    
    Học sinh đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất theo bảng dưới đây:
    Câu
    01
    02
    03
    04
    05
    06
    07
    08
    09
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    
    A
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    B
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    C
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    D
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    33
    34
    35
    36
    37
    38
    39
    40
    
    A
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    B
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    C
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    D
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    



    Câu 1: Cú pháp biểu diễn cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:
    A. If <điều kiện> then ;
    B. If <điều kiện> ; then ;
    C. If <điều kiện> then ; else ;
    D. If <điều kiện> then else ;
    Câu 2: Câu lệnh nào sau đây là đúng?
    A. if a = 5 then a = d + 1 else a = d + 2; B. if a: = 5 then a := d + 1 else a := d + 2;
    C. if a = 5 then a := d + 1; else a := d + 2; D. if a = 5 then a := d + 1 else a := d + 2;
    Câu 3: Lệnh nào sau đây in ra màn hình số lớn nhất trong hai số a, b?
    A. If a <= b then write(a) else write (b); B. If a > b then write(b) else write (a);
    C. If a > b then write(a) else write (b); D. If a > b then write(a); else write(b);
    Câu 4: Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?
    N:=5;tong:=0;
    For i:=1 to n do
    If ( i mod 3=0) then Tong:=tong+i;
    Write(tong);
    A. 1 B. 5 C. 10 D. 3
    Câu 5: Kiểu số nguyên gồm:
    A. Byte, Integer, Word, Longint, Real B. Byte, Integer, Word, Longint
    C. Byte, Integer, Word, Real D. Real, Integer, Word, Longint
    Câu 6: Cho S1 = ‘abCbcabc’ và S2 = ‘bc’, cho biết kết quả hàm POS(S2,S1):
    A. 3 B. 2 C. 4 D. 7
    Câu 7: Cho biết kết quả in ra màn hình khi chạy chýõng trình:
    Var St : String;
          i,L : integer;
        Begin
          St:=`ABCD`; L := Length(St);
          For i:= L Downto 1 do write (St[i]);
        End.
    A. DCAB B. ABCD C. 4321 D. DCBA
    Câu 8: Khai báo nào đúng trong các khai báo sau:
    A. Var a; b; c : Real; B. Var a, b, c : Interger;
    C. Var a, b, c : Real; D. Var a b c : Real;
    Câu 9: Cho đoạn chương trình :
    T := 0 ;
    For i := 10 to 20 do
    If i mod 10 = 0 then t := t + i ;
    Writeln(t) ;
    Sau khi thực hiện, t có giá trị?
    A. 11 B. 45 C. 12
     
    Gửi ý kiến