Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    P1010793.flv Xu_ly_mui_nuoc_thai__xu_ly_mui_hoi_phong_voi_che_pham_Wivero__YouTube.flv Phim_video_clip_H2S_chay_trong_oxi__H2S___O2_KK__Xem_phim__Phim_bo__Phim_le__Video_vui__Download_phim__Clip_nhac__Phim_hoat_hinh__Phim_hanh_dong__Gai_xinh__v_Viet_Giai_Tri.flv Hoa_hoc_10_SO2___H2S_trong_nuoc__YouTube.flv Hoa_hoc_10_Dieu_che_khi_O2_tu_H2O2__YouTube.flv H2S_tac_dung_voi_oxiflv__YouTube.flv H2S_pu_voi_SO2__YouTube.flv H2S___O2__YouTube.flv Dieu_che_SO2__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de thi hki 1415

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Violet
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:46' 03-11-2015
    Dung lượng: 32.5 KB
    Số lượt tải: 152
    Số lượt thích: 0 người
    I/ Trắc nghiệm:(Khoanh tròn vào đáp án đúng, khoanh nhầm gạch chéo rồi khoanh lại)
    Câu 1: Thoát khỏi Access bằng cách?
    A/ File / Exit B/ Alt + F4
    C/ Bấm dấu (X) góc phải phía trên thanh tiêu đề D/ Câu A, B, C đúng
    Câu 2: Biểu tượng này dùng để:
    A/ Lọc / Huỷ lọc B/ Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
    C/ Sắp xếp dữ liệu D/ Lọc theo mẫu, điều kiện trình bày dạng mẫu
    Câu 3: Người dùng thường sử dụng cách nào để tạo đối tượng trong Access:
    A/ Dùng các mẫu dựng sẵn (thuật sỹ) B/ Người dùng tự thiết kế
    C/ Kết hợp cả 2 cách trên
    Câu 4: Để xoá bản ghi trong bảng ( Table) ta chọn:
    A/ Edit / Delete Record B/ File / Delete Record
    C/ View / Delete Record D/ Insert / Delete Record
    Câu 5: Trong Access, nút lệnh này  có ý nghĩa gì:
    A/ Mở tệp CSDL B/ Đặt mật khẩu cho tệp dữ liệu
    C/ Xác định khoá chính D/ Khởi động Access
    Câu 6: Tệp CSDL trong Access có phần mở rộng là:
    A/ .doc B/ .xls C/ .mdb D/ .pas
    Câu 7: Thành phần cơ sở của Access là gì:
    A/ Form B/ Query C/ Record D/ Table
    Câu 8: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường Don_gia nên chọn kiểu nào:
    A/ Yes/No B/ Number C/ Currency D/ Text
    Câu 9: Phần mềm Microsoft Access (gọi tắt là Access) là:
    A/ Hệ soạn thảo văn bản B/ Bảng tính điện tử
    C/ Hệ quản trị CSDL D/ Phần mềm trình chiếu
    Câu 10: Trong Access, để sắp xếp dữ liệu trong bảng theo thứ tự từ A ( Z ta thực hiện:
    A/ Sort / Descending; B/ Sort / Sort Ascending;
    C/ Record / Sort / Sort Ascending; D/ Record / Sort / Sort Descending;
    Câu 11: Biểu mẫu trong Access là đối tượng dùng để làm gì:
    A/ Kết xuất thông tin B/ Nhập và sửa dữ liệu
    C/ Lập báo cáo D/ Tìm kiếm thông tin
    Câu 12: Ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm kiếm 1 bản ghi thoả mãn 1 điều kiện ta chọn:
    A/ Record / Filter / Filter by Selection B/ Record / Filter / Filter by Form
    C/ Insert / Column D/ Edit / Find / <Điều kiện>

    II/ Tự luận: (HS làm sang mặt sau)
    Câu 1: Trong Access, dữ liệu được thể hiện dưới dạng gì? Mô tả các đặc trưng cơ bản của bảng như: trường (cột), bản ghi (dòng), khoá chính?
    Câu 2: Mẫu hỏi dùng để làm gì? Liệt kê các bước cần thực hiện khi tạo mẫu hỏi.
     
    Gửi ý kiến