Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    P1010793.flv Xu_ly_mui_nuoc_thai__xu_ly_mui_hoi_phong_voi_che_pham_Wivero__YouTube.flv Phim_video_clip_H2S_chay_trong_oxi__H2S___O2_KK__Xem_phim__Phim_bo__Phim_le__Video_vui__Download_phim__Clip_nhac__Phim_hoat_hinh__Phim_hanh_dong__Gai_xinh__v_Viet_Giai_Tri.flv Hoa_hoc_10_SO2___H2S_trong_nuoc__YouTube.flv Hoa_hoc_10_Dieu_che_khi_O2_tu_H2O2__YouTube.flv H2S_tac_dung_voi_oxiflv__YouTube.flv H2S_pu_voi_SO2__YouTube.flv H2S___O2__YouTube.flv Dieu_che_SO2__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de thi thu hki

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:47' 03-11-2015
    Dung lượng: 301.0 KB
    Số lượt tải: 122
    Số lượt thích: 0 người


    NỘI DUNG ĐỀ
    Câu 1. Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 2. Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?
    A. Table B. Report C. Query D. Form
    Câu 3. Cho các thao tác sau: (1) Nháy nút  (2) Nháy nút  (3) Chọn ô có dữ liệu cần lọc
    Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:
    A. (3)  (1)  (2) B. (3)  (2) C. (3)  (2)  (1) D. (3)  (1)
    Câu 4. Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
    A. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete B. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
    C. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete D. Cả A, B, C đều sai
    Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp
    B. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn
    C. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
    D. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu
    Câu 6. Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :
    A. File - Print Preview B. Windows - Print Preview
    C. View - Print Preview D. Tools - Print Preview
    Câu 7. Để chuyển đổi qua lại giữa chế độ trang dữ liệu và chế độ thiết kế, ta nháy nút:
    A.  B.  hoặc  C.  D. 
    Câu 8. Một Hệ CSDL gồm:
    A. Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí B. CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó
    C. Các phần mềm ứng dụng và CSDL D. CSDL và các thiết bị vật lí
    Câu 9. Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?
    A. Form B. Query C. Table D. Report
    Câu 10. Các đối tượng cơ bản trong Access là:
    A. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo B. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
    C. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi D. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
    Câu 11. Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau đây?
    A. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút  B. Nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế
    C. Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu D. Nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế
    Câu 12. Bảng đang hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện:
    A. Insert  New Record B. Nháy nút 
    C. Nháy chuột trực tiếp vào bản ghi trống ở cuối bảng rồi gõ dữ liệu tương ứng D. A, B, C đều đúng
    Câu 13. Trong Access, khi chỉ định khoá chính sai, muốn xóa bỏ khoá chính đã chỉ định, ta nháy chuột vào nút lệnh :
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 14. Chọn phát biểu đúng khi nói về bảng và khóa chính trong access
    A. Bảng phải có một khóa chính B. Bảng có nhiều khóa chính
    C. Bảng có thể không có khóa chính D. Bảng có thể có 2 trường cùng kiểu AutoNumber
    Câu 15. Access là hệ QT CSDL dành cho:
    A. Máy tính cá nhân B. Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu
    C. Các máy tính chạy trong mạng cục bộ D. Cả A và C
    Câu 16. Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ:
    A. Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu B. Hỗ trợ ra quyết định
    C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
    Câu 17. Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện
     
    Gửi ý kiến