Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    P1010793.flv Xu_ly_mui_nuoc_thai__xu_ly_mui_hoi_phong_voi_che_pham_Wivero__YouTube.flv Phim_video_clip_H2S_chay_trong_oxi__H2S___O2_KK__Xem_phim__Phim_bo__Phim_le__Video_vui__Download_phim__Clip_nhac__Phim_hoat_hinh__Phim_hanh_dong__Gai_xinh__v_Viet_Giai_Tri.flv Hoa_hoc_10_SO2___H2S_trong_nuoc__YouTube.flv Hoa_hoc_10_Dieu_che_khi_O2_tu_H2O2__YouTube.flv H2S_tac_dung_voi_oxiflv__YouTube.flv H2S_pu_voi_SO2__YouTube.flv H2S___O2__YouTube.flv Dieu_che_SO2__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề và ĐA Lý 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Quang Diệu
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 02h:29' 04-01-2013
    Dung lượng: 227.5 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người





    .
    Qui định: Các kết quả tính chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy theo qui tắc làm tròn số của đơn vị tính qui định trong bài toán.

    Bài 1: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox, theo phương trình
    x = 2,5sin(4πt + 0,21) cm + 1,2cos(4πt - 0,62) cm. Hãy xác định chu kì, biên độ, pha ban đầu dao động của chất điểm.
    Đơn vị tính: Chu kì, thời gian (s); biên độ (cm); pha (rad).

    Cách giải
    Kết quả
    
    
















    
    
    
    Bài 2: Từ một điểm A, một viên bi được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc
    v = 15 m/s. Sau một khoảng thời gian t0, từ một điểm B cùng độ cao với A và cách A một khoảng l = 4 m, một viên bi thứ hai được ném xiên một góc α = 500 so với phương ngang, với vận tốc có độ lớn như viên bi thứ nhất, sao cho hai viên bi gặp nhau. Hỏi viên bi thứ hai được ném sau viên bi thứ nhất một khoảng thời gian t0 là bao nhiêu?
    Đơn vị tính: Thời gian (s).
    Cách giải
    Kết quả
    
    



















    
    
    
    Bài 3: Cho cơ hệ như hình 3, các vật có khối lượng m1 = 150 g, m2 = 100 g, m3 = 500 g, góc α = 700, bỏ qua mọi ma sát, dây không dãn, khối lượng của dây và ròng rọc không đáng kể.
    1. Hệ ở trạng thái cân bằng. Hãy xác định góc β.
    2. Hãy xác định gia tốc của mỗi vật sau khi đốt dây nối giữa m1 và m2.
    Đơn vị tính: Góc (độ, phút, giây); gia tốc (m/s).
    Cách giải
    Kết quả
    
    




















    
    
    
    Bài 4: Hình 4 là đồ thị chu trình của 1,5 mol khí lí tưởng trong mặt phẳng toạ độ p, T. Biết p1 = 1,5 atm, T1 = 320K, T2 = 600K. Hãy tính công mà khí đã thực hiện trong chu trình.
    Đơn vị tính: Công (J).


    Cách giải
    Kết quả
    
    



















    
    
    
    Bài 5: Cho mạch điện có sơ đồ như hình 5, bỏ qua điện trở của các nguồn điện và các dây nối. Hãy xác định cường độ dòng điện qua các điện trở. Biết E1 = 12 V, E2 = 6 V, E3 = 9 V, R1 = 15 Ω, R2 = 33 Ω, R3 = 47 Ω.
    Đơn vị tính: Cường độ dòng điện (A).

    Cách giải
    Kết quả
    
    




















    
    
    Bài 6: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L = 0,5284 H và tụ điện có điện dung C = 100 μF. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 220sin100πt (V). Bỏ qua điện trở của các dây nối. Hãy xác định:
    1. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch.
    2. Viết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch và biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu tụ điện.
    Đơn vị tính: Công suất (W); cường độ dòng điện (A); thời gian (s), pha (rad).

    Cách giải
    Kết quả
    
    



















    
    
    
    Bài 7: Một ống dây có độ tự cảm L = 2,00 H và điện trở R0 = 1,00 Ω được nối với một nguồn điện một chiều có suất điện động E = 3,00 V (hình 7). Một điện trở R = 2,7 Ω được mắc song song với ống dây. Sau khi dòng điện trong ống đạt giá trị ổn định, người ta ngắt khoá K. Tính nhiệt lượng Q toả ra trên điện trở R sau khi ngắt mạch. Bỏ qua điện trở của nguồn điện và các dây nối.
    Đơn vị tính: Nhiệt lượng (J).
    Cách giải
    Kết quả
    
    























    
    
    
    Bài
     
    Gửi ý kiến