Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    P1010793.flv Xu_ly_mui_nuoc_thai__xu_ly_mui_hoi_phong_voi_che_pham_Wivero__YouTube.flv Phim_video_clip_H2S_chay_trong_oxi__H2S___O2_KK__Xem_phim__Phim_bo__Phim_le__Video_vui__Download_phim__Clip_nhac__Phim_hoat_hinh__Phim_hanh_dong__Gai_xinh__v_Viet_Giai_Tri.flv Hoa_hoc_10_SO2___H2S_trong_nuoc__YouTube.flv Hoa_hoc_10_Dieu_che_khi_O2_tu_H2O2__YouTube.flv H2S_tac_dung_voi_oxiflv__YouTube.flv H2S_pu_voi_SO2__YouTube.flv H2S___O2__YouTube.flv Dieu_che_SO2__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra 15 phút

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Violet
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:32' 03-11-2015
    Dung lượng: 46.0 KB
    Số lượt tải: 330
    Số lượt thích: 0 người


    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    
    A
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    B
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    C
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    D
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 1: Để thoát khỏi Pascal ta dùng phím:
    A. F9 B. Alt-X C. Ctrl-F9 D. Shift-F9
    Câu 2: Kiểu nào sau đây có miền giá trị lớn nhất:
    A. Real B. Word C. Byte D. Integer
    Câu 3: Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?
    A. Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa; B. Phát hiện được lỗi cú pháp;
    C. Tạo được chương trình địch. D. Thông báo lỗi cú pháp
    Câu 4: Biểu thức a được biểu diễn trong Pascal là:
    A. (α<=a) and (a<=β) B. (a<=α) or (a>=β) C. (α≤a) and (a≤β) D. (α≤a) or (a≤β)
    Câu 5: Trong Pascal để viết đoạn chú thích: “bat dau chuong trinh”, ta viết:
    A. B. * bat dau chuong trinh*
    C. {bat dau chuong trinh} D. /* bat dau chuong trinh*/
    Câu 6: Bộ nhớ cần cấp phát bao nhiêu byte để lưu trữ: VAR A,B :Real;
    A. 2 byte bộ nhớ B. 4 byte bộ nhớ C. 6 byte bộ nhớ D. 12 byte bộ nhớ
    Câu 7: Cách viết nào cho biểu thức sau là đúng trong Pascal: Sin(5x) + cos(3x+y)=12
    A. Sin(5*x)+cos(3*x+y)=12 B. Sin(5*x)+cos(3x+y)=12
    C. Sin5*x+cox3*x+y=12 D. Sin5*x+ cos3x+y =12
    Câu 8: Kết quả nào thuộc loại hằng xâu?:
    A. 12345 B. -2.32 C. True D. ‘tan ke’
    Câu 9: Các tên sau đây trong pascal, tên nào là sai:
    A. phuong-trinh B. chuongtrinh C. ho_ten D. phuongtrinhbac2
    Câu 10: Để tính diện tích đường tròn bán kính R, biểu thức nào trong PASCAL là đúng:
    A. S:=R*R*( B. S:=sqr(R)*pi C. S:=sqr(R)*( D. S:=R2*pi
    Câu 11: Kết quả của biều thức 20 div 3 là:
    A. 2 B. 4 C. 6 D. không xác định
    Câu 12: Thông dịch:
    A. Dịch toàn bộ chương trình B. Các đại lượng của Pascal
    C. Chạy chương trình D. Dịch từng lệnh
    Câu 13: Đâu là tên chuẩn trong pascal:
    A. Vidu B. Integer C. Program D. Var
    Câu 14: Khai báo a,b là số nguyên, khai báo nào đúng :
    A. Const a,b: integer; B. Var a,b = integer; C. Var a,b: real; D. Var a ,b: integer;
    Câu 15: Để khai báo sau, khai báo nào đúng cho một hằng số :
    A. Const n : 350; B. Const n : Integer; C. Const n = 350 ; D. Const n := 350 ;
    Câu 16: Các kiểu dữ liệu sau kiểu nào có bộ nhớ lưu trữ nhỏ nhất?
    A. Integer . B. Word . C. Real . D. Char
    Câu 17: Kết quả của biểu thức 6 mod 4 là:
    A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
    Câu 18: “Từ khóa ” là cách gọi khác của
    A. Tên dành riêng B. Tên đặc biệt
    C. Tên do người lập trình đặt D. Tên chuẩn
    Câu 19: Để nhập các giá trị của biến N từ bàn phím ta dùng lệnh?
    A. Write(N); B. Readln(‘N’); C. Read(N); D
     
    Gửi ý kiến