Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    P1010793.flv Xu_ly_mui_nuoc_thai__xu_ly_mui_hoi_phong_voi_che_pham_Wivero__YouTube.flv Phim_video_clip_H2S_chay_trong_oxi__H2S___O2_KK__Xem_phim__Phim_bo__Phim_le__Video_vui__Download_phim__Clip_nhac__Phim_hoat_hinh__Phim_hanh_dong__Gai_xinh__v_Viet_Giai_Tri.flv Hoa_hoc_10_SO2___H2S_trong_nuoc__YouTube.flv Hoa_hoc_10_Dieu_che_khi_O2_tu_H2O2__YouTube.flv H2S_tac_dung_voi_oxiflv__YouTube.flv H2S_pu_voi_SO2__YouTube.flv H2S___O2__YouTube.flv Dieu_che_SO2__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ma tran de va dap an tin hoc 12 HKI

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Quang Diệu
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:28' 04-01-2013
    Dung lượng: 206.0 KB
    Số lượt tải: 1087
    Số lượt thích: 1 người (Hoàng Công Toán)

    Tổ Toán - Tin
    ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011-2012
    TIN HỌC 12

    
    Ma trận đề
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Bài 1: Một số khái niệm cơ bản
    17
    
    
    
    
    
    
    
    
    0.25đ
    
    
    
    
    
    0.25đ
    
    Bài 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
    16;24;25;28;18
    
    11
    
    
    
    
    
    
    1.25đ
    
    0.25đ
    
    
    
    1.5đ
    
    Bài 3: Giới thiệu về Microsoft Access
    8;23
    
    
    2
    
    
    
    
    
    0.5đ
    
    
    1đ
    
    
    1.5đ
    
    Bài 4: Cấu trúc bảng
    1;3;5;9;10;19; 20;
    
    2;4;
    
    
    1
    
    
    
    1.75đ
    
    0.5đ
    
    
    2đ
    4.25đ
    
    Bài 5: Các thao tác cơ bản trên bảng
    6;7;13; 14;15;27
    
    
    
    
    
    
    
    
    1.5đ
    
    
    
    
    
    1.5đ
    
    Bài 6:Biểu mẫu
    12;21;22
    
    26
    
    
    
    
    
    
    0.75đ
    
    0.25đ
    
    
    
    1đ
    
    Tổng
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    6đ
    
    1đ
    1đ
    
    2đ
    10đ
    
     I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ) Chọn một đáp án đúng
    Câu 1. Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý....
    A. AutoNumber B. Yes/No C. Currency D. Number
    Câu 2. Thay đổi cấu trúc bảng là?
    A. Xoá trường. B. Thêm trường mới.
    C. Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu, tính chất,...) D. Tất cả các thao tác
    Câu 3. Trong Access các thao tác để xóa bảng là:
    A.Chọn bảng cần xóa vào Edit ( Delete B. Chọn bảng cần xóa ( Edit delete rows
    C. chọn Edit ( Delete D. Chọn Record ( Filter ( Filter by form
    Câu 4. Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khoá chính?
    A. Các giá trị của nó phải là duy nhất. C. Nó phải là trường đầu tiên của bảng.
    B. Nó phải được xác định như một trường văn bản. D. Nó không bao giờ thay đổi
    Câu 5. Khi làm việc với đối tượng bảng, muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc bảng, ta chọn nút lệnh :
    A.Open B. New C. Preview D. Design
    Câu 6. Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
    A. Lọc dữ liệu B. Sắp xếp dữ liệu C. Xóa dữ liệu D. Tìm kiếm dữ liệu
    Câu 7. Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng từ ?
    A. Day/Time B. Day/Type C. Date/Type D. Date/Time
    Câu 8. Khi làm việc với Access xong, muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện :
    A. View – Exit B. Tools – Exit C. File – Exit D. Windows – Exit
    Câu 9. Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột :
    A. Field Type B. Description C. Field Properties D. Data Type
    Câu 10. Trong Access, nút lệnh này  có ý nghĩa gì ?
    A. Xác định khoá chính B. Khởi động Access
    C. Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu C. Mở tệp cơ sở dữ liệu
    Câu 11. Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được
    Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính QTCSDL
    Máy tính CSDL
    Câu 12. Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
    A. Nhập dữ liệu B. Sửa cấu trúc bảng
    C. Lập báo cáo D. Tính toán cho các trường
    Câu 13. Trên Table ở
     
    Gửi ý kiến