Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    P1010793.flv Xu_ly_mui_nuoc_thai__xu_ly_mui_hoi_phong_voi_che_pham_Wivero__YouTube.flv Phim_video_clip_H2S_chay_trong_oxi__H2S___O2_KK__Xem_phim__Phim_bo__Phim_le__Video_vui__Download_phim__Clip_nhac__Phim_hoat_hinh__Phim_hanh_dong__Gai_xinh__v_Viet_Giai_Tri.flv Hoa_hoc_10_SO2___H2S_trong_nuoc__YouTube.flv Hoa_hoc_10_Dieu_che_khi_O2_tu_H2O2__YouTube.flv H2S_tac_dung_voi_oxiflv__YouTube.flv H2S_pu_voi_SO2__YouTube.flv H2S___O2__YouTube.flv Dieu_che_SO2__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Quang Diệu
    Người gửi: Trần Quang Diệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:17' 04-01-2013
    Dung lượng: 94.0 KB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI
    KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
    CẤP TỈNH, NĂM HỌC 2009-2010
    
    

    Môn thi: HÓA HỌC
    Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)
    Ngày thi: 30/01/2010
    Chú ý: - Đề thi có 09 trang.
    - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề này
    
    
    Điểm
    Các giám khảo
    Mã phách
    
    Bằng số
    Bằng chữ
    



    
    
    
    
    



    
    
    
    Bài 1: (5 điểm)
    Nguyên tố Y có 4 loại đồng vị có các đặc điểm sau:
    - Tổng số số khối 4 đồng vị là 825.
    - Tổng số số nơtron đồng vị 3 và 4 lớn hơn số nơtron đồng vị 1 là 121 hạt.
    - Hiệu số số khối của đồng vị 2 và 4 nhỏ hơn hiệu số số khối của đồng vị 1 và 3 là 5 đơn vị.
    - Tổng số số phần tử của đồng vị 1 và 4 lớn hơn tổng số số hạt không mang điện của đồng vị 2 và 3 là 333.
    - Số khối của đồng vị 4 bằng 33,495% tổng số số khối của 3 đồng vị kia.
    - Các đồng vị 1, 2, 3, 4 lần lượt chiếm 50,9%, 23,3%, 0,9%, 24,9% tổng số nguyên tử.
    Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Y.
    TÓM TẮT CÁCH GIẢI
    
    
    


    



    
    
    

    
    
    
    

    
    
    
    

    
    
    
    


    
    
    
    







    
    
    Kết quả:


    
    Bài 2: (5 điểm)
    Hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, Al2O3.
    - Để hòa tan vừa đủ 29,1 gam hỗn hợp X cần 2,2 lít dung dịch HCl 0,5M.
    - Lấy 0,125 mol hỗn hợp X cho tác dụng hoàn toàn với H2 dư (nung nóng) thu được 3,6 gam H2O.
    Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X.
    TÓM TẮT CÁCH GIẢI
    
    



























    
    Kết quả:


    
    Bài 3: (5 điểm)
    Tính pH ở 25oC của dung dịch NaNO2 0,001M. Cho Ka(HNO2) = 5.10-6.
    TÓM TẮT CÁCH GIẢI
    
    















    
    Kết quả:

    
    
    Bài 4: (5 điểm)
    Xác định nhiệt hình thành của AlCl3. Biết:
    Al2O3 (r) + 3COCl2 (k) (( 3CO2 (k) + 2AlCl3 (r), 
    CO (k) + Cl2 (k) (( COCl2 (k) , 
    2Al (r) + 1,5O2 (k) (( Al2O3 (r), 
    Nhiệt hình thành của CO là (110,40 kJ/mol
    Nhiệt hình thành của CO2 là (393,13 kJ/mol
    TÓM TẮT CÁCH GIẢI
    
    


















    
    Kết quả:

    
    
    Bài 5: (5 điểm)
    1. Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Au ở 200C, biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của kim loại Au là 19,32 g/cm3. Giả thiết, trong tinh thể, các nguyên tử Au là những quả cầu chiếm 75% thể tích mạng tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu. Cho nguyên tử khối trung bình của Au là 196,97.
    2. Au tinh thể có cấu trúc lập phương tâm diện. Hãy tính cạnh lập phương của mạng tinh thể Au.
    TÓM TẮT CÁCH GIẢI
    
    























    
    Kết quả:

    
    
    Bài 6. (5 điểm)
    Hỗn hợp A gồm 2 axit no đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp và 1 axit không no đơn chức mạch hở chứa một nối đôi. Cho A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch B. Để trung hoà vừa hết lượng NaOH dư trong B cần thêm vào 50 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch D. Cô cạn cẩn thận D được 32,3125 gam muối khan.
    Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng A như trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc thấy khối lượng bình tăng 45,8 gam.
    Xác định CTPT và số mol của từng axit trong hỗn hợp A. Xem các
     
    Gửi ý kiến